MỖI NGÀY MỘT CHÚT, TIẾN BỘ THẬT NHIỀU

Luyện tập cùng em

Hiểu từng từ. Viết từng câu.
Tự tin kể câu chuyện của chính mình.

Khối 2 · Học vừa sức, tiến từng bước

Chủ đề quen thuộc: trường lớp, bạn bè, gia đình, thiên nhiên. Ưu tiên cách gọi câu giới thiệu, câu nêu hoạt động, câu nêu đặc điểm.

📄 Tạo phiếu luyện tập

Nội dung bổ trợ theo định hướng bộ Kết nối tri thức với cuộc sống, do ứng dụng biên soạn; thầy cô có thể điều chỉnh trong kho luyện tập.

Xóa bộ lọc

Từ và câu

4 bài phù hợp
Mức 1 · Nhận biết

Từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm

Em và mái trường

Đọc ghi nhớ, chọn đáp án và thử viết bằng lời của em.

🌼 Ghi nhớ trước khi làm
Từ chỉ sự vật gọi tên người, vật, con vật, cây cối… như bạn, vở, mèo. Từ chỉ hoạt động nói việc làm như đọc, chạy. Từ chỉ đặc điểm nói nét riêng như xanh, chăm chỉ.
CHỌN MỘT ĐÁP ÁN

Từ nào chỉ hoạt động?

Từ nào chỉ hoạt động?
Xem trước lời giải thì câu này không nhận sao.
THỬ VIẾT BẰNG LỜI CỦA EM

Viết một từ chỉ sự vật, một từ chỉ hoạt động và một từ chỉ đặc điểm ở lớp em.

0 từGợi ý 3–35 từ · tối đa 10.000 ký tự
Em tự đọc lại

Bấm Lưu bản viết để lưu vào hệ thống. Bài gửi có thể được thầy cô phụ trách đọc và nhận xét.

Nên tự viết trước, rồi đọc để học cách diễn đạt.
Mức 2 · Thông hiểu

Hiểu từ qua ngữ cảnh

Bạn bè và gia đình

Đọc ghi nhớ, chọn đáp án và thử viết bằng lời của em.

🌼 Ghi nhớ trước khi làm
Đọc cả câu để hiểu từ. Các từ gần nghĩa có nghĩa gần giống nhau; các từ trái nghĩa có nghĩa đối lập trong một ngữ cảnh. Ví dụ: vui – buồn, sạch – bẩn.
CHỌN MỘT ĐÁP ÁN

Từ nào trái nghĩa với “chăm chỉ” trong câu nói về học tập?

Từ nào trái nghĩa với “chăm chỉ” trong câu nói về học tập?
Xem trước lời giải thì câu này không nhận sao.
THỬ VIẾT BẰNG LỜI CỦA EM

Viết một câu có từ “vui vẻ” nói về bạn hoặc người thân.

0 từGợi ý 5–40 từ · tối đa 10.000 ký tự
Em tự đọc lại

Bấm Lưu bản viết để lưu vào hệ thống. Bài gửi có thể được thầy cô phụ trách đọc và nhận xét.

Nên tự viết trước, rồi đọc để học cách diễn đạt.
Mức 3 · Vận dụng

Ba kiểu câu quen thuộc

Câu giới thiệu, nêu hoạt động, nêu đặc điểm

Đọc ghi nhớ, chọn đáp án và thử viết bằng lời của em.

🌼 Ghi nhớ trước khi làm
Câu giới thiệu: Đây là bạn Mai. Câu nêu hoạt động: Mai đọc sách. Câu nêu đặc điểm: Mai rất chăm chỉ. Hãy dựa vào nội dung câu để nhận ra kiểu câu.
CHỌN MỘT ĐÁP ÁN

Câu nào nêu đặc điểm?

Câu nào nêu đặc điểm?
Xem trước lời giải thì câu này không nhận sao.
THỬ VIẾT BẰNG LỜI CỦA EM

Viết hai câu về một người thân: một câu nêu hoạt động, một câu nêu đặc điểm.

0 từGợi ý 8–60 từ · tối đa 10.000 ký tự
Em tự đọc lại

Bấm Lưu bản viết để lưu vào hệ thống. Bài gửi có thể được thầy cô phụ trách đọc và nhận xét.

Nên tự viết trước, rồi đọc để học cách diễn đạt.
Mức 4 · Vận dụng cao

Chọn từ, viết câu rõ ý

Mái ấm của em

Đọc ghi nhớ, chọn đáp án và thử viết bằng lời của em.

🌼 Ghi nhớ trước khi làm
Chọn từ phù hợp với sự việc. Dùng câu ngắn rõ ý, viết hoa đầu câu, đặt dấu chấm khi kết thúc ý kể. Khi kể việc đã làm, có thể nói rõ ai làm gì và kết quả ra sao.
CHỌN MỘT ĐÁP ÁN

Từ nào hợp nhất để điền: “Em … sách vở ngay ngắn trên bàn.”?

Từ nào hợp nhất để điền: “Em … sách vở ngay ngắn trên bàn.”?
Xem trước lời giải thì câu này không nhận sao.
THỬ VIẾT BẰNG LỜI CỦA EM

Viết 3–4 câu kể một việc em làm để giúp người thân.

0 từGợi ý 20–90 từ · tối đa 10.000 ký tự
Em tự đọc lại

Bấm Lưu bản viết để lưu vào hệ thống. Bài gửi có thể được thầy cô phụ trách đọc và nhận xét.

Nên tự viết trước, rồi đọc để học cách diễn đạt.