Từ luyện đọc: lá, lúa, làm; nón, nắng, nằm. Lắng nghe từng tiếng “lá” và “ná”, đọc chậm rồi đọc trong câu: Lá non đón nắng. Nhờ thầy cô hoặc người thân nghe và hướng dẫn thêm. Giọng đọc phụ thuộc thiết bị; ứng dụng không chấm phát âm.
CHỌN MỘT ĐÁP ÁN
Từ nào viết đúng tên vật dùng để đội đầu che nắng?
Mức 1 · Nhận biết
Luyện đọc và viết tr/ch
Phân biệt tr/ch
Nghe mẫu, đọc chậm và nhận ra cách viết đúng.
🌼 Ghi nhớ trước khi làm
Từ luyện đọc: tre, trăng, trường; chanh, chim, chơi. Đọc từng từ rồi đọc cả câu: Chú chim nhỏ đậu trên cành tre. Khi chưa chắc cách viết, hãy tra từ điển. Nhờ thầy cô hoặc người thân nghe và hướng dẫn thêm. Giọng đọc phụ thuộc thiết bị; ứng dụng không chấm phát âm.
CHỌN MỘT ĐÁP ÁN
Chọn cách viết đúng.
Mức 1 · Nhận biết
Luyện đọc và viết s/x
Phân biệt s/x
Nghe mẫu, đọc chậm và nhận ra cách viết đúng.
🌼 Ghi nhớ trước khi làm
Từ luyện đọc: sách, sân, sông; xe, xanh, xếp. Đọc chậm: sân xanh, xếp sách. Ghi nhớ cách viết từng từ trong câu có nghĩa. Nhờ thầy cô hoặc người thân nghe và hướng dẫn thêm. Giọng đọc phụ thuộc thiết bị; ứng dụng không chấm phát âm.
CHỌN MỘT ĐÁP ÁN
Điền vào “quyển …”.
Mức 1 · Nhận biết
Luyện đọc và viết r/d/gi
Phân biệt r/d/gi
Nghe mẫu, đọc chậm và nhận ra cách viết đúng.
🌼 Ghi nhớ trước khi làm
Từ luyện đọc: rau, rổ; dê, dừa; giỏ, giày. Âm đọc có thể gần nhau tùy vùng. Cần ghi nhớ chữ viết trong từ: rổ rau, quả dừa, đôi giày. Nhờ thầy cô hoặc người thân nghe và hướng dẫn thêm. Giọng đọc phụ thuộc thiết bị; ứng dụng không chấm phát âm.
CHỌN MỘT ĐÁP ÁN
Chọn cách viết đúng tên đồ vật mang ở chân.
Mức 2 · Thông hiểu
Luyện đọc và viết c/k/qu
Phân biệt c/k/qu
Nghe mẫu, đọc chậm và nhận ra cách viết đúng.
🌼 Ghi nhớ trước khi làm
Từ luyện đọc: cá, cò; kẹo, kim; quà, quê. Ghi nhớ c thường đứng trước a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư; k trước e, ê, i. Học qu trong từ quen thuộc như quà, quê. Nhờ thầy cô hoặc người thân nghe và hướng dẫn thêm. Giọng đọc phụ thuộc thiết bị; ứng dụng không chấm phát âm.
CHỌN MỘT ĐÁP ÁN
Điền chữ phù hợp vào “…ẹo”.
Mức 2 · Thông hiểu
Luyện đọc và viết g/gh
Phân biệt g/gh
Nghe mẫu, đọc chậm và nhận ra cách viết đúng.
🌼 Ghi nhớ trước khi làm
Từ luyện đọc: gà, gỗ, gừng; ghế, ghé, ghi. Ghi nhớ gh trước e, ê, i: ghe, ghế, ghi. Đọc: Gà đứng cạnh chiếc ghế. Nhờ thầy cô hoặc người thân nghe và hướng dẫn thêm. Giọng đọc phụ thuộc thiết bị; ứng dụng không chấm phát âm.
CHỌN MỘT ĐÁP ÁN
Chọn cách viết đúng.
Mức 2 · Thông hiểu
Luyện đọc và viết ng/ngh
Phân biệt ng/ngh
Nghe mẫu, đọc chậm và nhận ra cách viết đúng.
🌼 Ghi nhớ trước khi làm
Từ luyện đọc: nga, ngô, ngủ; nghe, nghé, nghỉ. Ghi nhớ ngh trước e, ê, i: nghe, nghé, nghỉ. Ng dùng trong các từ như ngã, ngô, ngủ. Nhờ thầy cô hoặc người thân nghe và hướng dẫn thêm. Giọng đọc phụ thuộc thiết bị; ứng dụng không chấm phát âm.